Công ty Cổ phần Cảng Sài Gòn
SaiGon Port Joint stock Company
Alternate Text

Hạ Tầng & Thiết Bị

Hạ Tầng & Thiết Bị

Stt Tên khu vực Số lượng Chiều dài
( m )
Chiều rộng ( m ) Diện tích
( m2 )
Tải trọng Hệ số xếp hàng Tải trọng toàn bộ
A. KHU VỰC CẢNG TÂN THUẬN
I Bãi và kho chứa thép              
1 Kho 1 1 70 40 2800 4 0.7 7840
2 Kho 2 1 70 40 2800 4 0.7 7840
3 Kho 3 1 120 45 5400 4 0.7 15120
Tổng diện tích kho 11000     30800
4 Bãi nền chứa thép cuộn bãi C4 3 21 19 1197 3 10000  
5 Bãi chứa hàng C4       4706 10 0.8 37648
6 Bãi chứa hàng trước kho 1 và kho 2 phía bờ sông 1 169 22 3718 5 0.8 14872
7 Bãi chứa hàng giữa kho 1 & kho 2 1 73 36.5 2664.5 10 0.9 23980.5
8 Bãi C1 sau cầu K12A       5755 5 0.9 25897.5
9 Bãi C1  ( nền bê tông ) 1 209.86 52.5 11017.65 10 0.8 88141.2
10 Bãi C2  sau cầu K12 1 155 31 4805 5 0.9 21622.5
11 Bãi C3  sau cầu K12B       4185.2 5 0.9 18833.4
12 Bãi C3 bãi container lạnh cũ cổng ra       2484.76     0
13 Bãi đầu kho 4 và nền kho 5 cũ       1603 10 0.6 9618
Tổng diện tích bãi chứa hàng 42136.11     240613.1
II Bãi chứa container              
1 Bãi container RTG ( Bãi C2& C3 )       29000      
                 
B KHU VỰC TÂN THUẬN 2
1 Kho 1 1 78 36 2808 4 0.7 7862.4
2 Kho 2 1 78 36 2808 4 0.7 7862.4
3 Kho 3 1 78 36 2808 4 0.7 7862.4
Tổng diện tích kho 8424     23587.2
4 Bãi giữa kho 1 và kho 2 1 78 20 1560 10 0.8 12480
5 Bãi giữa kho 2 và kho 3 1 78 20 1560 10 0.8 12480
6 Bãi nền gạch con sâu       11676 10 0.8 93408
Tổng diện tích bãi chứa hàng 14796     118368
Phương tiện, thiết bị tại Cảng Tân Thuận
STT Thiết bị Số lượng  Thông số
1 Cẩu giàn xếp dỡ container(QC) 2 35 tấn
2 Cẩu giàn bánh lốp (RTG) 3 40.6 tấn
3 Cẩu bờ di động 5 52-100 tấn
4 cẩu bờ chạy ray 1 40 tấn
5 Cẩu bờ tải nhẹ  2 3-12 tấn
6 Xe nâng container 18 2.5 - 45 tấn
7 Xe nâng hàng bách hóa 16 7 - 32 tấn
8 Đầu kéo 15 sức kéo 60 tấn
9 Thiết bị đấu cẩu kéo thiết bị nặng 1 160 tấn
10 Cân điện tử 4 80-100 tấn